Tổng hợp các chỉ số chính của tòa L1 thuộc dự án Masteri Nguyễn Trãi / Lumiere Cao Xà Lá.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Tên tòa | L1 |
| Tên dự án | Lumiere Hanoi Seasons Garden |
| Tên thường gọi | Masteri Nguyễn Trãi, Masteri Cao Xà Lá, Lumiere Nguyễn Trãi, Lumiere Cao Xà Lá |
| Vị trí dự án | 233–235 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội |
| Tầng căn hộ | Từ tầng 05 đến tầng 46 |
| Tổng số căn dự kiến | Khoảng 949 căn hộ |
| Số căn/sàn phổ biến | Khoảng 23 căn/sàn |
| Tầng 23 | Khoảng 20 căn/sàn |
| Tầng 40–46 | Khoảng 21 căn/sàn |
| Loại căn hộ | Studio, 1PN, 1PN+1, 2PN, 2PN+1, 3PN+1 |
| Nhóm căn nhiều nhất | 1PN + 1, khoảng 284 căn, chiếm 29,9% |
Bảng thống kê loại căn, số lượng và tỷ lệ căn hộ tại Tòa L1 Hanoi Seasons Garden.
| Loại căn | Số căn / tòa L1 | Tỷ lệ | Nhận xét nhanh |
|---|---|---|---|
| Studio | 35 căn | 3,7% | Số lượng ít, phù hợp khách mua căn nhỏ, tài chính gọn, dễ khai thác cho thuê. |
| 1PN | 204 căn | 21,5% | Dòng căn dễ tiếp cận, phù hợp người độc thân, vợ chồng trẻ hoặc nhà đầu tư. |
| 1PN + 1 | 284 căn | 29,9% | Nhóm căn nhiều nhất tòa L1, có thêm không gian đa năng, phù hợp nhu cầu ở thực. |
| 2PN | 174 căn | 18,3% | Phù hợp gia đình nhỏ, nhu cầu ở ổn định tại khu vực Nguyễn Trãi - Thanh Xuân. |
| 2PN + 1 | 126 căn | 13,3% | Có thêm không gian linh hoạt, phù hợp gia đình cần phòng làm việc hoặc phòng phụ. |
| 3PN + 1 | 126 căn | 13,3% | Dòng căn lớn, phù hợp gia đình nhiều thành viên, ưu tiên công năng và không gian rộng. |
| Tổng | 949 căn | 100% | Cơ cấu căn hộ cân bằng, tập trung mạnh vào nhóm 1PN, 1PN+1 và 2PN. |
Tổng hợp diện tích tim tường và diện tích thông thủy theo từng mã căn Tòa L1.
| Mã căn | Loại căn | Diện tích tim tường | Diện tích thông thủy |
|---|---|---|---|
| CH-1 | Studio | 31,9 m² | 27,6 m² |
| Mã căn | Loại căn | Diện tích tim tường | Diện tích thông thủy |
|---|---|---|---|
| CH-11 | 1PN | 57,3 m² | 46,6 m² |
| CH-09 | 1PN | 58,6 m² | 53,2 m² |
| CH-05 | 1PN | 59,8 m² | 59,4 m² |
| CH-19 | 1PN | 61,9 m² | 56,3 m² |
| CH-13 | 1PN | 63,6 m² | 59,2 m² |
| Mã căn | Loại căn | Diện tích tim tường | Diện tích thông thủy |
|---|---|---|---|
| CH-22 | 1PN+1 | 84,5 m² | 77,7 m² |
| CH-12A | 1PN+1 | 85,7 m² | 79,1 m² |
| CH-15A | 1PN+1 | 90,1 m² | 81,4 m² |
| CH-08 | 1PN+1 | 91,1 m² | 84,4 m² |
| CH-21 | 1PN+1 | 91,6 m² | 83,1 m² |
| CH-20 | 1PN+1 | 91,8 m² | 84,7 m² |
| CH-16 | 1PN+1 | 94,0 m² | 84,9 m² |
| Mã căn | Loại căn | Diện tích tim tường | Diện tích thông thủy |
|---|---|---|---|
| CH-02 | 2PN | 83,3 m² | 77,0 m² |
| CH-05A | 2PN | 91,9 m² | 84,9 m² |
| CH-10 | 2PN | 94,2 m² | 85,8 m² |
| CH-03 | 2PN | 95,8 m² | 87,4 m² |
| Mã căn | Loại căn | Diện tích tim tường | Diện tích thông thủy |
|---|---|---|---|
| CH-01 | 2PN+1 | 110,7 m² | 100,4 m² |
| CH-08A | 2PN+1 | 125,4 m² | 114,3 m² |
| CH-18A | 2PN+1 | 131,1 m² | 120,1 m² |
| Mã căn | Loại căn | Diện tích tim tường | Diện tích thông thủy |
|---|---|---|---|
| CH-06 | 3PN+1 | 141,3 m² | 131,7 m² |
| CH-18 | 3PN+1 | 150,2 m² | 137,6 m² |
| CH-23 | 3PN+1 | 152,5 m² | 142,0 m² |